| Nhãn hiệu : | TERACO TERA 230 |
| Số chứng nhận : | 2044/VAQ09 - 01/16 - 00 |
| Ngày cấp : | 30/12/2016 |
| Loại phương tiện : | Ô tô - xe tai teraco |
| Xuất xứ : | Hàn Quốc |
| Cơ sở sản xuất : | Tổng công ty xe tải nhập khẩu |
| Thông số chung: | |
| Trọng lượng bản thân : | 2060 | kG |
| Phân bố : - Cầu trước : | 1340 | kG |
| - Cầu sau : | 720 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 0 | kG |
| Số người cho phép chở : | 2 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 0 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6025 x 1815 x 2250 | mm |
| Khoảng cách trục : | 3200 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1520/1405 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ : |
| Nhãn hiệu động cơ: | D4BH |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 2476 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 73,5 kW/ 3800 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: | 6.50 - 16 /6.50 - 16 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Ghi chú: | Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 2.000/3.600 kg; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |

Hầu hết các sản phẩm xe tải Teraco đều được lắp đặt đông cơ hyundai, với tiêu chuẩn động cơ D4BH mạnh mẽ, sức tải tốt luôn mang đến sự hài lòng của khách hàng.
thương hiệu Teraco, bao gồm: Tera 190 (tải trọng 1,9 tấn), Tera 230 (2,3 tấn) và Tera 240 (2,4 tấn). Cùng với đó là các loại thùng xe, gồm thùng kín, thùng lửng và thùng mui bạt với chất lượng cao giúp đáp ứng những nhu cầu vận tải cơ bản và cấp thiết cho khách hàng.
Quý vị có thể tham khảo thêm quy trình
vay trả góp | giá xe tải teraco
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét